tiên kiến

Học thuật
Thân thiện
tiên kiến

Một nhà nghiên cứu có tiên kiến về sự phát triển của công nghệ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều thấy trước, biết trước: "tiên kiến" chỉ một nhận thức, hiểu biết hoặc ý kiến đã được hình thành từ trước về một sự việc, con người hoặc vấn đề nào đó, trước khi đầy đủ thông tin hoặc trải nghiệm thực tế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy tiên kiến rằng công việc này sẽ rất khó khăn. (Anh ấy đã sự đánh giá từ trước rằng công việc này sẽ rất khó khăn.)
    • Đừng để tiên kiến cá nhân ảnh hưởng đến quyết định khách quan. (Đừng để những điều đã nghĩ trước đây ảnh hưởng đến quyết định khách quan.)
    • Tiên kiến của ấy về vùng đất mới hoàn toàn sai lầm. (Điều ấy nghĩ/biết trước về vùng đất mới hoàn toàn sai lầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tiên kiến": đã sẵn một ý nghĩ, đánh giá từ trước.

    • Ông chủ tiên kiến không tốt về nhân viên mới. (Ông chủ đã sẵn ý nghĩ không tốt về nhân viên mới.)
  • "dựa trên tiên kiến": dựa trên những điều đã biết hoặc nghĩ trước đó.

    • Phán đoán của anh ta chỉ dựa trên tiên kiến chứ không phải sự thật. (Phán đoán của anh ta chỉ dựa trên điều đã nghĩ trước chứ không phải sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Thành kiến (danh từ): ý kiến, thái độ đã sẵn thường mang tính tiêu cực, cứng nhắc.
    • Thành kiến về giới tính cần được xóa bỏ. (Ý kiến sẵn về giới tính cần được xóa bỏ.)
  • Định kiến (danh từ): ý kiến, nhận định đã cố định, khó thay đổi, thường hàm ý hẹp hòi.
    • Anh ta định kiến với người từ vùng khác đến. (Anh ta nhận định cố định, không hay về người từ vùng khác đến.)
  • Tiên liệu (động từ): đoán trước, tính toán trước một sự việc có thể xảy ra.
    • Nhà quản lý phải biết tiên liệu những rủi ro. (Nhà quản lý phải biết tính toán trước những rủi ro.)
Từ đồng nghĩa
  • Ý nghĩ trước: ý nghĩ đã hình thành từ trước.
  • Nhận thức tiên nghiệm: nhận thức được trước kinh nghiệm (thuật ngữ triết học).
Lưu ý sử dụng
  • "Tiên kiến" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, phân tích hoặc triết học. Từ này nhấn mạnh trạng thái " trước" của nhận thức hơn tính chất tốt/xấu của (khác với "thành kiến" hay "định kiến" thường mang sắc thái tiêu cực).
  • Tránh nhầm lẫn với từ "tiên tri" (dự đoán tương lai). "Tiên kiến" cái từ trước, còn "tiên tri" hành động điều chưa xảy ra.
tiên kiến

Một nhà nghiên cứu có tiên kiến về sự phát triển của công nghệ.

  1. Điều thấy trước, biết trước.

Từ gần giống

Từ chứa "tiên kiến"